Đang nạp dữ liệu ...

Vui lòng chờ trong giây lát!

  TRANG CHỦ  HỎI-ĐÁP  THỜI KHÓA BIỂU  SITEMAP  LIÊN HỆ - GÓP Ý    
LỊCH VẠN SỰ
Tháng
Năm 
TỪ ĐIỂN

Từ điển 
   THỐNG KÊ TRUY CẬP
Hôm qua: 400 người xem
Hôm nay: 129 người xem
Trực tuyến: 9
Tổng lượt xem: 389799
   LIÊN KẾT
TIN TỨC NGÀNH GIÁO DỤC
Thông tin tuyển sinh một số trường ĐH năm 2012
Đăng lúc 14:49 ngày 24/02/2012 | Có 0 phản hồi | Lượt xem 548

Trường ĐH bách khoa Hà Nội, Kinh tế Quốc dân



ĐH Bách khoa Hà Nội tuyển 5.200 chỉ tiêu ĐH năm 2012

Tuyển sinh năm 2012, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tuyển sinh 5.200 chỉ tiêu đại học theo 34 ngành học, chia thành 7 nhóm ngành. Năm nay trường tuyển sinh khối A1 vào nhiều nhóm ngành.

 

Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được xác định cho mỗi nhóm ngành và khối thi. Trường ĐH Bách khoa Hà Nội áp dụng phương thức xét tuyển linh hoạt, thí sinh không đạt điểm chuẩn vào nhóm ngành đăng ký dự thi sẽ được xét chuyển sang một nhóm ngành khác theo nguyện vọng đăng ký bổ sung.

Cuối năm học thứ nhất, sinh viên sẽ có điều kiện tìm hiểu kỹ và lựa chọn đăng ký ngành học thuộc nhóm ngành trúng tuyển. Nhà trường xếp ngành cho nhóm ngành 1-3 dựa trên kết quả học tập năm thứ nhất, riêng các nhóm 4-7 hoàn toàn theo nguyện vọng đăng ký của sinh viên. Các chuyên ngành trong một ngành học do sinh viên tự chọn hoàn toàn theo nguyện vọng.

Sau khi trúng tuyển nhập trường, sinh viên sẽ được hướng dẫn đăng ký dự tuyển vào các chương trình Kỹ sư tài năng, Kỹ sư chất lượng cao, Kỹ sư CNTT&TT Việt-Nhật, chương trình tiên tiến và các chương trình đào tạo quốc tế.

Đối với trình độ cao đẳng, trường không tổ chức đợt thi riêng mà chỉ xét tuyển hệ cao đẳng chính quy học tại trường dựa trên điểm thi đại học khối A và A1 cho những thí sinh dự thi vào trường, chỉ tiêu tuyển dự kiến 800 theo 5 ngành học. Các thí sinh không trúng tuyển đại học sẽ được đăng ký nguyện vọng bổ sung để xét chuyển xuống hệ cao đẳng. Năm 2012, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội không nhận hồ sơ đăng ký dự thi nhờ của thí sinh các trường khác.

 

Thông tin chi tiết về mã ngành, khối thi, chỉ tiêu của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội năm 2012 như sau:

 

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Mã trường: BKA § Website: ts.hut.edu.vn § Điện thoại: (04) 3869.2104

Các ngành và chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Nhóm 1: Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh

A, A1

1.250

Cơ kỹ thuật

D520101

 

 

Kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

- Công nghệ chế tạo máy

- Công nghệ hàn

- Công nghệ gia công áp lực

- Cơ khí chính xác và quang học

- Công nghệ sản phẩm chất dẻo

- Máy và tự động thủy khí

- Động cơ đốt trong

- Kỹ thuật ô tô

D520103

 

 

Kỹ thuật cơ điện tử

D520114

 

 

Kỹ thuật nhiệt, gồm các chuyên ngành:

- Kỹ thuật năng lượng

- Máy và thiết bị nhiệt-lạnh

D520115

 

 

Kỹ thuật hàng không

D520120

 

 

Kỹ thuật tàu thủy

D520122

 

 

Công nghệ chế tạo máy

D510202

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

 

 

Nhóm 2: Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin

A, A1

2.200

Kỹ thuật điện-điện tử, gồm các chuyên ngành:

- Hệ thống điện

- Thiết bị điện-điện tử

D520201

 

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, gồm các chuyên ngành:

- Tự động hóa

- Điều khiển tự động

- Kỹ thuật đo và tin học công nghiệp

D520216

 

 

Kỹ thuật điện tử-truyền thông, gồm các chuyên ngành:

- Kỹ thuật điện tử-máy tính

- Kỹ thuật thông tin-truyền thông

- Điện tử y sinh

- Điện tử hàng không-vũ trụ

- Kỹ thuật phát thanh-truyền hình

D520207

 

 

Kỹ thuật y sinh

D520212

 

 

Kỹ thuật máy tính

D520214

 

 

Công nghệ điều khiển và tự động hoá

D510303

 

 

Công nghệ điện tử-truyền thông

D510302

 

 

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

 

 

Khoa học máy tính

D480101

 

 

Kỹ thuật phần mềm

D480103

 

 

Hệ thống thông tin

D480104

 

 

Công nghệ thông tin

D480201

 

 

Toán-Tin ứng dụng

D460112

 

 

Nhóm 3: Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi trường

A

850

Hóa học

D440112

 

 

Kỹ thuật hóa học, gồm các chuyên ngành:

- Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học

- Công nghệ hữu cơ hóa dầu

- Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại

- Máy và thiết bị CN hóa chất-dầu khí

- Công nghệ các chất vô cơ

- Công nghệ hóa lý

- Công nghệ Xenluloza và giấy

- Công nghệ hóa dược và hóa chất BVTV

- Công nghệ Polyme-Composit

- Công nghệ vật liệu Silicat

D520301

 

 

Công nghệ kỹ thuật hoá học

D510401

 

 

Công nghệ sinh học

D420201

 

 

Kỹ thuật sinh học

D420202

 

 

Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành:

- Quá trình và thiết bị công nghệ thực phẩm

- Công nghệ thực phẩm

- Quản lý chất lượng thực phẩm

D540101

 

 

Kỹ thuật môi trường, gồm các chuyên ngành:

- Công nghệ môi trường

- Quản lý môi trường

D520320

 

 

Xuất bản (Kỹ thuật in và truyền thông), gồm các chuyên ngành:

- Kỹ thuật in truyền thông

- Kỹ thuật đồ họa truyền thông

D320401

 

 

Nhóm 4: Vật liệu-Dệt may-SP kỹ thuật

A

280

Kỹ thuật vật liệu, gồm các chuyên ngành:

- Vật liệu kim loại

- Vật liệu điện tử và công nghệ nano

- Vật liệu Polyme

- Vật liệu Ceramic

D520309

 

 

Kỹ thuật luyện kim (Kỹ thuật vật liệu kim loại), gồm các chuyên ngành:

- Kỹ thuật gang thép

- Luyện kim màu và kim loại quý hiếm

- Công nghệ và thiết bị cán

- Công nghệ đúc

- Kỹ thuật nhiệt và xử lý bề mặt

D520310

 

 

Kỹ thuật dệt, gồm các chuyên ngành

- Công nghệ dệt

- Công nghệ nhuộm, hoàn tất

D540201

 

 

Công nghệ may, gồm các chuyên ngành

- Công nghệ sản phẩm may

- Thiết kế sản phẩm may và thời trang

D540204

 

 

Công nghệ da giầy

D540206

 

 

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp, gồm các chương trình:

- Sư phạm kỹ thuật Cơ khí

- Sư phạm kỹ thuật Điện

- Sư phạm kỹ thuật Điện tử

- Sư phạm kỹ thuật CNTT

D140214

 

 

Nhóm 5: Vật lý kỹ thuật

A, A1

120

Vật lý kỹ thuật, gồm các chuyên ngành:

- Vật liệu điện tử và công nghệ nano

- Vật lý tin học

- Quang học và quang điện tử

- Vật lý công nghiệp

- Công nghệ vi hệ thống và vi điện tử

D520401

 

 

Kỹ thuật hạt nhân, gồm các chuyên ngành:

- Năng lượng hạt nhân

- Hạt nhân dứng dụng và vật lý môi trường

D520402

 

 

Nhóm 6: Kinh tế-Quản lý

 

A, A1, D1

340

Kinh tế công nghiệp

D510604

 

 

Quản lý công nghiệp

D510601

 

 

Quản trị kinh doanh

D340101

 

 

Tài chính-Ngân hàng

D340201

 

 

Kế toán

D340301

 

 

Nhóm 7: Ngoại ngữ

D1

160

Ngôn ngữ Anh, gồm 2 chuyên ngành:

- Tiếng Anh KHKT và công nghệ

- Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

D220201

 

 

Nhómngành cao đẳng(xét điểm thi đại học)

A, A1

800

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

 

 

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

C510303

 

 

Công nghệ điện tử-truyền thông

C510302

 

 

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thêm 4 trường đại học tuyển sinh khối A1

(        Đó là trường ĐH Tài chính - Kế toán, ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TPHCM), ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam Định và ĐH Bà Rịa Vũng Tàu.

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2012 của các trường cụ thể như sau:

 

ĐH Tài chính - Kế toán:

 

Tuyển sinh trong cả nước. Hệ đại học thi tuyển với 500 chỉ tiêu, Hệ cao đẳng xét tuyển dựa vào kết quả thi đại học, cao đẳng của những thí sinh đã dự thi khối A, A1, D1 theo đề thi chung của Bộ GD- ĐT trên cơ sở hồ sơ xét tuyển và điểm sàn quy định của Bộ GD-ĐT với 1.400 chỉ tiêu.

 

Nội dung

Bậc Đại học

Bậc Cao đẳng

Khối thi

A, A1 cho tất cả các ngành.
Thi theo đề chung của Bộ GD-ĐT.

A, A1, D1 cho tất cả các ngành.

Ngành tuyển sinh

Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: D340201
Kế toán
Mã ngành: D340301

Quản trị kinh doanh
Mã ngành: C340101
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: C340201
Kế toán
Mã ngành: C340301
Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: C340405

Ngày thi, thời gian xét tuyển

Theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Điểm trúng tuyển

Chung cho các ngành.

Chung cho các ngành.

 

 

ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TPHCM:

Bổ sung khối A1 (Toán, Lý và Ngoại ngữ) đối với03 ngành bậc Đại học là Toán học, Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông và nhóm ngành Công nghệ Thông tin; riêng ngành Hóa sẽ tuyển sinh thêm khối B. Ngoài ra, Trường còn tuyển sinh ngành mới: Kỹ thuật Hạt nhân với 50 chỉ tiêu. Ngành này tuyển khối A.

Năm nay, dự kiến Trường sẽ tuyển 3.500 chỉ tiêu; trong đó, 2.800 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo Đại học, 700 chỉ tiêu cho hệ Cao đẳng ngành Công nghệ Thông tin. Hệ Cao đẳng của Trường sẽ không tổ chức thi mà tiếp tục xét tuyển theo kết quả kỳ thi đại học khối A và A1 của Bộ GD-ĐT.

Chỉ tiêu cụ thể theo ngành:

Stt

Tên trường/Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành TS

Mã ngành cấp IV

Khối

Chỉ
tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

QST

 

 

 

 

 

227 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, Tp.Hồ Chí Minh;
ĐT: (08) 38354394 – (08) 38304380
Website: http://www.hcmus.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

2.800

 

- Toán học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học,Tài chính định lượng, Sư phạm toán tin)

 

101

D460101

A, A1

300

- Vật lý (VL lý thuyết, VL chất rắn, VL điện tử, VL ứng dụng, VL hạt nhân, VL trái đất, Vật lý-Tin học, Vật lý môi trường)

 

104

D440102

A

250

- Kỹ thuật hạt nhân (Năng lượng và điện hạt nhân, Kỹ thuật hạt nhân, Vật lý y khoa)

 

 

D520402

A

50

 

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử Nano, Máy tính & Mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh)

 

105

D520207

A,
A1

200

 

- Hải dương học (Hải dương học Vật lý, Hải dương học Toán Tin, Hải dương học Hóa Sinh, Hải dương học Kỹ thuật Kinh tế, Khí tượng và thủy văn)

 

208

D440228

A, B

100

 

- Nhóm ngành Công nghệ thông tin

 

107

D480201

A, A1

550

 

+ Truyền thông và mạng máy tính

 

 

 

 

 

 

+ Khoa học máy tính

 

 

 

 

 

 

+ Kỹ thuật phần mềm

 

 

 

 

 

 

+ Hệ thống thông tin

 

 

 

 

 

- Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý).

 

201

D440112

A, B

250

 

- Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình-Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường)

 

203

D440201

A, B

150

 

- Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường & Tài nguyên biển)

 

205

D440301

A, B

150

 

- Công nghệ kỹ thuật môi trường (Công nghệ môi trường nước và đất, Công nghệ môi trường khí và chất thải rắn)

 

206

D510406

A, B

120

 

- Khoa học vật liệu (Vật liệu & linh kiện Màng mỏng, Vật liệu Polymer & Composite, Vật liệu Từ & Y sinh )

 

207

D430122

A, B

180

- Sinh học (Tài nguyên môi trường, SH thực vật, SH động vật, Vi sinh sinh hóa)

 

301

D420101

B

300

 

- Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, CNSH nông nghiệp, CNSH môi trường, CNSH công nghệp, Sinh tin học)

 

312

D420201

A, B

200

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

700

- Tin học

 

C67

C480201

A,
A1

700

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định:

Năm 2012, Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định thông báo tuyển sinh hệ chính quy như sau: Đại học chính quy: dự kiến 900 chỉ tiêu, trong đó có 300 chỉ tiêu đại học sư phạm kỹ thuật, 600 chỉ tiêu đại học công nghệ và kinh tế. Các ngành đào tạo của trường:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối tuyển

1

Khoa học máy tính

D480101

A, A1, D1

2

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện)

D510301

A, A1

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

A, A1

5

Công nghệ chế tạo máy

D510202

A, A1

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)

D510201

A, A1

7

Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A, A1

8

Kế toán

D340301

A, A1, D1,3

9

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1,3

Nhà trường tổ chức thi tuyển sinh theo kế hoạch chung của Bộ GD-ĐT.

Cao đẳng - hệ chính quy: dự kiến 500 chỉ tiêu - xét tuyển

Các ngành đào tạo: Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện; Công nghệ tự động); Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ hàn; Công nghệ kỹ thuật ôtô, Kế toán, Quản trị kinh doanh. Xét tuyển những thí sinh dự thi Đại học khối A, A1, D1, D­­3 năm 2012 vào Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định và các trường đại học khác trên cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT.

 

ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu:

TT

Ngành/ chuyên ngành

đào tạo

Mã ngành/ chuyên ngành

Chỉ tiêu

Khối

thi

Ghi chú

ĐH

ĐH

1

 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử, 3 chuyên ngành (CN):

Kỹ thuật điện

Kỹ thuật điện tử

 Điều khiển và tự động hoá

D510301.1

D510301.5

D510301.6

C510301.1

C510301.5

C510301.6

100

90

A, A1

 Mã trường: DBV;

Vùng tuyển: cả nước;

Trường không tổ chức thi, chỉ xét tuyển những thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2012 tại các trường ĐH, CĐ trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT;

Điểm trúng tuyển theo ngành học và khối thi;

 Tất cả các ngành CĐ được dự thi liên thông lên ĐH hệ chính qui;

– Miễn học phí năm thứ nhất cho thí sinh trúng tuyển ĐH từ 21 điểm trở lên;

 Sinh viên được xét nhận học bổng, khen thưởng theo từng học kỳ, năm học;

Trường có ký túc xá đảm bảo lưu trú cho sinh viên ở xa.

 Học phí:

ĐH:3.900.000đ/hk1

CĐ:3.300.000đ/hk1

2

Công nghệ thông tin, 3 CN:

Kỹ thuật máy tính

Công nghệ phần mềm

Hệ thống thông tin

D480201.1

D480201.2

D480201.3

C480201.1

C480201.2

C480201.3

100

90

A, A1, D1

3

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 2 CN:

Xây dựng dân dụng và CN

Xây dựng công trình biển

(cảng biển)

D510102.1

D510102.2

C510102.1

C510102.2

100

90

A, A1

4

Công nghệ kỹ thuật hoá học, 2 CN:

Hoá dầu

Công nghệ môi trường

D510401.1

D510401.2

C510401.1

C510401.2

220

200

A, B

5

 Công nghệ thực phẩm

D540101.0

C540101.0

70

70

A, B

6

 

Kế toán, 2 CN: 

 

Kế toán kiểm toán

Kế toán tài chính

D340301.1

D340301.2

C340301.1

C340301.2

240

220

A, A1, D1,2,3,4,5,6

7

Quản trị kinh doanh,5 CN

Quản trị doanh nghiệp

 

 Quản trị du lịch - Nhà hàng - Khách sạn

Quản trị tài chính

Quản trị ngoại thương

Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng

D340101.1

D340101.2

D340101.3

D340101.5

D340101.6

C340101.1

C340101.2

C340101.3

C340101.5

C340101.6

230

220

A, A1, D1,2,3,4,5,6

8

 Đông Phương học CN

Ngôn ngữ Nhật (ĐH)

Tiếng Nhật (CĐ)

D220213.2

C220213.0

70

60

C, D1,2,3,4,5,6

9

 Ngôn ngữ Anh CN Tiếng Anh thương mại (ĐH)

Tiếng Anh CN Tiếng Anh thương mại (CĐ)

D220201.1

C220201.1

70

60

A1, D1

 

Tổng

 

 

1.200

1.100

 

 

 

 


Trang chủ   Bản in   Gửi email   Gửi qua Yahoo   Trở lại   Lên đầu trang

 Các tin mới hơn:
  • Ôn thi tốt nghiệp môn Địa lý: Nên tận dụng tối đa Atlat (02/04/2012)
  • Cách ôn tập môn Lịch sử hiệu quả (02/04/2012)
  • Bộ GD-ĐT công bố toàn cảnh đổi mới tuyển sinh năm 2012 (28/03/2012)
  • Lưu ý khi khai hồ sơ vào trường ĐH Dân lập Hải Phòng (23/03/2012)
  • Những điều cần biết về tuyển sinh ĐH, CĐ, TCCN năm 2012 (20/03/2012)
  •  Các tin cũ hơn:
  • Công bố thông tin mới nhất về tuyển sinh ĐH 2012 (16/02/2012)
  • Chấn chỉnh tình trạng dạy thêm, học thêm: Chủ trương và mục tiêu đúng (09/02/2012)
  • Bài văn lạ của học trò nghèo gây sốc với giáo viên trường Ams- Dân Trí 06/11/2011 (07/11/2011)
  • Năm học mới 2011-2012: Coi trọng đạo đức nghề nghiệp, giảm tải chương trình dạy học (21/10/2011)
  • 2 học sinh Hải Phòng tham gia các đội tuyển thi Olympic quốc tế (22/02/2011)
  • VIDEO CLIP

    Chúc mừng năm mới 2011
    TIN TỨC - SỰ KIỆN MỚI NHẤT
    Thơ
    NIỀM VUI HỘI KHÓA
    Đáp án thi thử đại học lần 4 môn Toán khối D
    Đáp án thi thử đại học lần 4 môn Toán khối A, A1, B
    ĐÁP ÁN TOÁN THI THỬ ĐH LẦN 4
    Đáp án đề thi thử Đại học lần 4 môn Lịch sử-THPT Lê Quý Đôn
    Đề thi thử đại học lần 4- Môn Lịch sử- Trường THPT Lê Quý Đôn
    TÀI LIỆU MỚI
    Vận dụng phương pháp dạy học hợp tác trong dạy học một số khái niệm toán học ở trường THPT
    SKKN Vật lý - GV Nguyễn Hữu Nam
    SKKN Sinh học - Nguyễn Minh Tuấn
    SSSN Ngữ văn- GV Vũ Thị Hương Giang
    Phần mềm Unikey
    Thu hứng - Đỗ Phủ
    BỒI DƯỠNG THỊ HIẾU THẨM MỸ CHO HỌC SINH THPT KHI DẠY HỌC
       LIÊN KẾT
    Trang chủ   |  Giới thiệu   |  Học liệu mở   |  Hỏi-Đáp   |  Thời khóa biểu   |  Sitemap   |  Liên hệ - Góp ý
    Trường THPT LÊ QUÝ ĐÔN
    Địa chỉ: Số 150 Cát Bi - Hải An - Hải Phòng
    Tel: 0313.977 512 - Email: thpt-lequydon@haiphong.edu.vn - Website: thptlequydonhp.edu.vn

    Thiết kế bởi: HAIPHONG IT GROUP (HIG) - Thiết kế web Hải Phòng, thiet ke web Hai Phong